Điều chỉnh Uy Lực Kỹ Năng của các hệ phái
Lưu ý: Thông tin bên dưới sẽ chỉ công bố thông số các kỹ năng được điều chỉnh.

1. Phi Thiên
|
Nhánh kỹ năng
|
Kỹ năng
|
Uy lực kỹ năng | ||
| Hiện tại | Sau điều chỉnh | % tăng trưởng | ||
|
Tất sát Kiếm
|
Phi Thiên Nhất Kiếm | 160 | 162 | 1% |
| Phi Thiên Nguyệt Nha Kiếm | 200 | 204 | 2% | |
| Phi Thiên Phá Thạch Kiếm | 184 | 188 | 2% | |
| Phi Thiên Song Lân Kiếm | 216 | 225 | 4% | |
|
Liên Hoàn Kiếm
|
Liên Hoàn Huyết Lăng Thức | 340 | 346 | 2% |
| Liên Hoàn Thăng Thiên Thức | 304 | 310 | 2% | |
| Liên Hoàn Phá Thiên Thức | 460 | 475 | 3% | |
| Liên Hoàn Lôi Thần Thức | 384 | 425 | 11% | |
| Liên Hoàn Kiếm Ngũ Thức Thiên Quân | 480 | 505 | 5% | |
|
Phi Kiếm
|
Phi Thiên Vô Địch | 250 | 255 | 2% |
| Phi Thiên Kích Lưu | 250 | 260 | 4% | |
| Thiên Sát Quyết | Thiên Sát Trảm Tu La | 200 | 208 | 4% |
2. Hắc Sát
|
Nhánh kỹ năng
|
Kỹ năng
|
Uy lực kỹ năng | ||
| Hiện tại | Sau điều chỉnh | % tăng trưởng | ||
|
Hắc sát Thương
|
Tản Hồn Thương | 200 | 195 | -3% |
| Vô Phong Nha | 300 | 315 | 5% | |
| Hắc Sát Trí Mệnh Thương | 282 | 304 | 8% | |
|
Ly Hồn Thương
|
Ly Hồn Thần Thương | 350 | 330 | -6% |
| Ly Hồn Đế Thương | 350 | 366 | 5% | |
| Quỷ Thương Thuật | Quỷ Thương Hắc Ám | 280 | 282 | 1% |
|
Phá Luân Thương
|
Phá Luân Giao Long Thức | 516 | 520 | 1% |
| Phá Luân Thương Tứ Thức Chu Tước | 498 | 560 | 12% | |
|
Phi Long
|
Phi Long Ánh Nguyệt | 230 | 233 | 1% |
| Phi Long Giáng Hạ Kiếm | 360 | 385 | 7% | |
3. Phá Thiên
|
Nhánh kỹ năng
|
Kỹ năng
|
Uy lực kỹ năng | ||
| Hiện tại | Sau điều chỉnh | % tăng trưởng | ||
|
Thoái Ma Cung Thuật
|
Thoái Ma Diệt Tiễn | 250 | 255 | 2% |
| Thoái Ma Sát Tiễn | 250 | 258 | 3% | |
|
Tịch Lôi Tiễn
|
Tịch Lôi Tiễn Tứ Xạ | 200 | 190 | -5% |
| Tịch Lôi Tiễn Ngũ Xạ | 210 | 224 | 7% | |
| Bích Lực Tiễn Liên Hoàn Xạ | 252 | 275 | 9% | |
| Thu Phong Tiễn | Thu Phong Xích Sát Tiễn | 250 | 260 | 4% |
|
Bạo Liệt Tiễn
|
Yêu Hồn Bạo Liệt Tiễn | 350 | 305 | -13% |
| Thiên Khôi Bạo Liệt Tiễn | 350 | 355 | 1% | |
|
Tuyệt Sát Cung
|
Tất Sát Quang Tiễn | 350 | 354 | 1% |
| Tất Sát Diệt Tiễn | 350 | 360 | 3% | |
| Tất Sát Tuyệt Diệt | 350 | 365 | 4% | |
| Trí Năng Tiễn | Minh Kính Phong Hoa | 87 | 187 | 115% |
4. Băng Hệ
|
Nhánh kỹ năng
|
Kỹ năng
|
Uy lực kỹ năng | ||
| Hiện tại | Sau điều chỉnh | % tăng trưởng | ||
|
Bạo Tuyết
|
Bạo Tuyết Song Tinh | 250 | 270 | 8% |
| Bạo Tuyết Liên Thức | 300 | 330 | 10% | |
5. Lôi Hệ
|
Nhánh kỹ năng
|
Kỹ năng
|
Uy lực kỹ năng | ||
| Hiện tại | Sau điều chỉnh | % tăng trưởng | ||
|
Sư Tử Hống
|
Sư Tử Hống - Đảo Hải | 100 | 102 | 2% |
| Sư Tử Hống - Nghịch Thiên | 100 | 104 | 4% | |
| Sư Tử Hống - Vô Cực | 100 | 106 | 6% | |
| Sư Tử Hống - Trảm Sát | 100 | 108 | 8% | |
|
Cuồng Lôi
|
Thiên Mã Cuồng Lôi | 300 | 320 | 7% |
| Vạn Hạc Cuồng Lôi | 300 | 340 | 13% | |
6. Hỏa Hệ
|
Nhánh kỹ năng
|
Kỹ năng
|
Uy lực kỹ năng | ||
| Hiện tại | Sau điều chỉnh | % tăng trưởng | ||
|
Bạo Diệt Ba
|
Cuồng Dã Bạo Diệm Ba | 300 | 330 | 10% |
| Hỏa Đạn Bạo Diệm Ba | 263 | 285 | 8% | |
| Viêm Hỏa Bạo Diệm Ba | 315 | 340 | 8% | |
| Viêm Quang Bạo Diệm Ba | 330 | 372 | 13% | |
7. Chiến Binh
|
Nhánh kỹ năng
|
Kỹ năng
|
Uy lực kỹ năng | ||
| Hiện tại | Sau điều chỉnh | % tăng trưởng | ||
|
Tuyệt Chiêu Đơn Kiếm
|
Đâm | 153 | 160 | 5% |
| Đáo Thuẫn | 138 | 144 | 4% | |
| Song Trùng Thích Sát | 184 | 194 | 5% | |
| Cuồng Nộ | 248 | 256 | 3% | |
| Xuyên Thuẫn | 184 | 190 | 3% | |
| Hoa Lệ Thích Sát | 384 | 404 | 5% | |
| Cập Chung Cuồng Nộ | 380 | 395 | 4% | |
|
Tuyệt Chiêu Trọng Kiếm
|
Cấp Huy Vũ | 252 | 256 | 2% |
| Siêu Cuồng Nộ | 487 | 493 | 1% | |
| Tam Thiên Huy Vũ | 456 | 460 | 1% | |
|
Song Phủ
|
Hạ Thập Sát | 192 | 200 | 4% |
| Song Khoa Tuế | 214 | 222 | 4% | |
| Song Phản Đao | 195 | 205 | 5% | |
| Bội Thủy Chiến Pháp | 260 | 270 | 4% | |
| Bất Khoa Tuế | 272 | 285 | 5% | |
| Tử Thái Phản Đao | 264 | 280 | 6% | |
| Thẩm Châu Chiến Pháp | 305 | 318 | 4% | |
8. Đạo Chích
|
Nhánh kỹ năng
|
Kỹ năng
|
Uy lực kỹ năng | ||
| Hiện tại | Sau điều chỉnh | % tăng trưởng | ||
|
Nỏ
|
Đại Liệt Xạ Tiễn | 174 | 190 | 9% |
| Khoái Tốc Xạ Tiễn | 51 | 57 | 12% | |
| Cường Hóa Tâm Tiễn | 320 | 333 | 4% | |
| Thần Phong Tâm Tiễn | 260 | 275 | 6% | |
|
Chủy Thủ Hệ Liệt
|
Ám Sát | 173 | 177 | 2% |
| Tử Thương | 345 | 350 | 1% | |
9. Phù Thủy
|
Nhánh kỹ năng
|
Kỹ năng
|
Uy lực kỹ năng | ||
| Hiện tại | Sau điều chỉnh | % tăng trưởng | ||
|
Năng Lượng Thổ Pháp
|
Thiên Địa Gầm Hao | 325 | 340 | 5% |
| Đại Địa Cuồng Phong | 390 | 405 | 4% | |
|
Năng Lượng Hàn Pháp
|
Băng Tinh Cầu | 270 | 285 | 6% |
| Băng Vũ | 325 | 340 | 5% | |
|
Năng Lượng Hỏa Pháp
|
Thạch Nham Hãm Tịnh | 439 | 455 | 4% |
| Hỏa Xà Hô Hấp | 1169 | 1196 | 2% | |
| Năng Lượng Lôi Pháp | Tỏa Lôi Điện Công Tiễn | 217 | 230 | 6% |
10. Thuật Sĩ
|
Nhánh kỹ năng
|
Kỹ năng
|
Uy lực kỹ năng | ||
| Hiện tại | Sau điều chỉnh | % tăng trưởng | ||
|
Hắc Ám Hệ
|
Hắc Viêm | 44 | 48 | 9% |
| Độc Long Khí | 44 | 48 | 9% | |
| Hắc Mục Chú | 44 | 48 | 9% | |
| Quỷ Ám Chú | 44 | 48 | 9% | |
| Phép Máu | Tử Huyết Hoa | 279 | 295 | 6% |
11. Nhạc Công
|
Nhánh kỹ năng
|
Kỹ năng
|
Uy lực kỹ năng | ||
| Hiện tại | Sau điều chỉnh | % tăng trưởng | ||
|
Giai Điệu Chiến Thần
|
Huyền Tấu Bất Diệt | 184 | 200 | 9% |
| Chấn Ba Phún Xạ | 368 | 386 | 5% | |
12. Mục Sư
|
Nhánh kỹ năng
|
Kỹ năng
|
Uy lực kỹ năng | ||
| Hiện tại | Sau điều chỉnh | % tăng trưởng | ||
| Hồng Y Đại Pháp | Công Tâm Thập Tự Giá | 199 | 220 | 11% |
| Thập Tự Phục | Phụng Hiến Đích Thuần Túy | 976 | 1111 | 14% |
Điều chỉnh thông số các kỹ năng khác
Lưu ý: Thông tin bên dưới sẽ chỉ công bố thông số các kỹ năng được điều chỉnh.
1. Phi Thiên:
- Kỹ năng Thiên Sát Trảm Quỷ Quyết: +5% Tỉ lệ chí mạng
- Kỹ năng Thiên Sát Trảm Tu La: +5% Tỉ lệ chí mạng
- Nhánh kỹ năng Nhân Kiếm Hợp Nhất: Giảm thời gian hồi chiêu từ 8 giây xuống 6 giây
2. Phá Thiên:
- Nhánh kỹ năng Trí Năng Tiễn: Giảm thời gian hồi chiêu từ 8 giây xuống 6 giây
- Nhánh kỹ năng Trí Năng Tiễn: Bắn 360 độ thay vì hiện tại chỉ 1 phía. Tăng số mục tiêu tối đa thành 3-4-5-6 (tương ứng với kỹ năng trong nhánh)
3. Lôi Hệ:
- Nhánh kỹ năng Sư Tử Hống: Điều chỉnh liên kết hồi chiêu của các kỹ năng:
+ Di Sơn, Nghịch Thiên, Trảm Sát có cùng liên kết hồi chiêu
+ Đảo Hải, Vô Cực có cùng liên kết hồi chiêu
- Điều chỉnh thời gian cooldown các kỹ năng sau từ 3 giây lên 4 giây:
+ Sư Tử Hống - Nghịch Thiên
+ Sư Tử Hống - Vô Cực
+ Sư Tử Hống - Trảm Sát
4. Phù Thủy:
- Kỹ năng Pháp Lực Nghiên Tra: Hiệu ứng "giảm MP tiêu hao" tăng từ 20% lên 30%
5. Nội Công:
Điều chỉnh một số kỹ năng Nội Công thuộc nhánh Điểm Huyệt Thuật:
- Cường Thân Huyệt Điểm Thuật: Tỉ lệ gây dị trạng Thối rửa từ 100% giảm xuống 80%
- Cuồng Trí Huyệt Điểm Thuật: Tỉ lệ gây dị trạng Yếu đi từ 100% giảm xuống 80%
- Không Không Huyệt Điểm Thuật: Tỉ lệ gây dị trạng Mất Sức từ 100% giảm xuống 80%
- Phong Môn Huyệt Điểm Thuật: Tỉ lệ gây dị trạng Tan rã từ 100% giảm xuống 80%
Điều chỉnh bộ sưu tập thời trang
- Điều chỉnh chỉ số bộ sưu tập trang bị của chủng tộc Châu Âu tương đồng với chủng tộc Châu Á
![]()
![]()
Điều chỉnh cơ chế xuất hiện Quái Nhóm
- Quái Nhóm chỉ xuất hiện khi có từ 2 thành viên trở lên trong cùng tổ đội đứng trong bán kính 200 mét và cùng chia sẻ EXP.
- Số lượng thành viên trong phạm vi 200 mét càng nhiều thì tỷ lệ xuất hiện của Quái Nhóm càng cao.
Điều chỉnh cơ chế của các loại thuốc
- Điều chỉnh lại công thức hồi phục từ dược: Giảm sự tương tác giữa Hiệu suất hồi HP/MP và Dược đi 10 lần.
- Điều chỉnh thời gian cooldown Hoàn Nguyên Thủy đối với chủng tộc Châu Á:
+ Map thông thường: Từ 1 giây lên 3 giây.
+ Map đấu trường: Từ 5 giây lên 8 giây.